Từ điển Anh–Việt

111.662 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

allusion

/ə'lu:ʤn/ TOEFLGRECollins ★ phổ biến #11191

Nghĩa thường dùng

sự ám chỉ; sự nhắc đến gián tiếp danh từ

“His speech made an allusion to last year's financial crisis.”Bài phát biểu của ông ám chỉ đến cuộc khủng hoảng tài chính năm ngoái.

Biến thể từ allusions số nhiều
Đồng nghĩa referencehint
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

allusion

/ə'lu:ʤn/

danh từ

  • sự nói bóng gió, sự ám chỉ
    • to make an allusion to: nói bóng gió, ám chỉ, nói đến
  • lời ám chỉ
Định nghĩa tiếng Anh

n. passing reference or indirect mention

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...