allusion
/ə'lu:ʤn/ TOEFLGRECollins ★ phổ biến #11191
Nghĩa thường dùng
sự ám chỉ; sự nhắc đến gián tiếp
danh từ
“His speech made an allusion to last year's financial crisis.”Bài phát biểu của ông ám chỉ đến cuộc khủng hoảng tài chính năm ngoái.
Biến thể từ
allusions số nhiều
Trái nghĩa
explicit statementdirect mention
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
allusion
/ə'lu:ʤn/
danh từ
- sự nói bóng gió, sự ám chỉ
- to make an allusion to: nói bóng gió, ám chỉ, nói đến
- lời ám chỉ
Định nghĩa tiếng Anh
n. passing reference or indirect mention