Từ điển Anh–Việt

112.250 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

alluvia

/ə'lu:vjəm/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

alluvia

/ə'lu:vjəm/

danh từ, số nhiều alluvia, alluviums

  • bồi tích, đất bồi, đất phù sa
    • alluvium period: (địa lý,địa chất) kỷ thứ tư
Định nghĩa tiếng Anh

n clay or silt or gravel carried by rushing streams and deposited where the stream slows down

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...