Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

alone / on your own

/əˈləʊn/ · /ˌɒn jɔːr ˈəʊn/

Nghĩa thường dùng

một mình cụm từ

“After the children moved out, she often felt alone.”Sau khi các con dọn ra ở riêng, bà thường cảm thấy cô đơn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...