Từ điển Anh–Việt

112.119 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

aloof

/ə'lu:f/ TOEFLGRECollins ★ phổ biến #14411

Nghĩa thường dùng

xa cách, lạnh lùng tính từ

“She remained aloof during the meeting.”Cô ấy giữ thái độ xa cách trong suốt cuộc họp.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

aloof

/ə'lu:f/

tính từ & phó từ

  • ở xa, tách xa
  • (nghĩa bóng) xa rời, tách rời
  • xa rời, lánh xa, cách biệt
    • to stand (keep, hold) aloof: đứng tách rời, lánh xa; không dính vào, đứng ngoài vòng, bàng quan
    • to live aloof from tile world: sống xa lánh mọi người
  • (hàng hải) ở ngoài khơi lộng gió
Định nghĩa tiếng Anh

s. remote in manner r. in an aloof manner

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...