aloof
/ə'lu:f/ TOEFLGRECollins ★ phổ biến #14411
Nghĩa thường dùng
xa cách, lạnh lùng
tính từ
“She remained aloof during the meeting.”Cô ấy giữ thái độ xa cách trong suốt cuộc họp.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
aloof
/ə'lu:f/
tính từ & phó từ
- ở xa, tách xa
- (nghĩa bóng) xa rời, tách rời
- xa rời, lánh xa, cách biệt
- to stand (keep, hold) aloof: đứng tách rời, lánh xa; không dính vào, đứng ngoài vòng, bàng quan
- to live aloof from tile world: sống xa lánh mọi người
- (hàng hải) ở ngoài khơi lộng gió
Định nghĩa tiếng Anh
s. remote in manner r. in an aloof manner