Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

alphabetical

/.ælfә'betikәl/ IELTSGREOxford 3000 phổ biến #19282

Nghĩa thường dùng

theo thứ tự chữ cái tính từ

“The books are arranged in alphabetical order.”Các cuốn sách được sắp xếp theo thứ tự chữ cái.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

alphabetical

//

  • (Tech) thuộc chữ cái; có tính cách ký tự, thuộc ký tự
Định nghĩa tiếng Anh

a relating to or expressed by a writing system that uses an alphabet a arranged in order according to the alphabet

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...