alphabetical
/.ælfә'betikәl/ IELTSGREOxford 3000 phổ biến #19282
Nghĩa thường dùng
theo thứ tự chữ cái
tính từ
“The books are arranged in alphabetical order.”Các cuốn sách được sắp xếp theo thứ tự chữ cái.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
alphabetical
//
- (Tech) thuộc chữ cái; có tính cách ký tự, thuộc ký tự
Định nghĩa tiếng Anh
a relating to or expressed by a writing system that uses an alphabet a arranged in order according to the alphabet