alternating
/'ɔ:ltə:neitiɳ/ phổ biến #13726
Biến thể từ
alternating hiện tại phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
alternating
/'ɔ:ltə:neitiɳ/
tính từ
- xen kẽ, xen nhau; thay phiên nhau, luân phiên nhau
- (điện học) xoay chiều
- alternating current: dòng điện xoay chiều
- (kỹ thuật) qua lại
- alternating motion: sự chuyển động qua lại
Định nghĩa tiếng Anh
a. (of a current) reversing direction