Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

alternative medicine

/ˌɔːl.tɚˈnæt.ɪv ˈmed.ɪ.sən/

Nghĩa thường dùng

y học thay thế cụm từ

“She practices alternative medicine for healing.”Cô ấy thực hành y học thay thế để chữa bệnh.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...