Từ điển Anh–Việt

111.773 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

aluminium

/,ælju'minjəm/ TOEFLGRECollins ★★ phổ biến #32731

Nghĩa thường dùng

nhôm danh từ

“Aluminium is widely used in the construction industry.”Nhôm được sử dụng rộng rãi trong ngành xây dựng.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

aluminium

/,ælju'minjəm/

danh từ

  • nhôm
Định nghĩa tiếng Anh

n a silvery ductile metallic element found primarily in bauxite

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...