Từ điển Anh–Việt

111.833 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

alumni

/ə'lʌmnəs/

Nghĩa thường dùng

cựu sinh viên danh từ

“The alumni gathered for a reunion.”Cựu sinh viên đã tập trung cho một buổi họp mặt.

Biến thể từ alumni số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

alumni

/ə'lʌmnəs/

danh từ, số nhiều alumni

/ə'lʌmnai/
  • (nguyên) học sinh; (nguyên) học sinh đại học
Định nghĩa tiếng Anh

n a person who has received a degree from a school (high school or college or university)

Gợi ý (7)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...