Từ điển Anh–Việt

111.835 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

ambidexter

/'æmbi'dekstə/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

ambidexter

/'æmbi'dekstə/

tính từ: (ambidexterous)

/,æmbi'dekstrəs/ (ambidextrous)
/,æmbi'dekstrəs/
  • thuận cả hai tay
  • lá mặt lá trái, hai mang, ăn ở hai lòng

danh từ

  • người thuận cả hai tay
  • người lá mặt lá trái, người hai mang, người ăn ở hai lòng
Định nghĩa tiếng Anh

a. Using both hands with equal ease. n. A person who uses both hands with equal facility. n. A double-dealer; one equally ready to act on either side in party disputes. n. A juror who takes money from both parties for giving his verdict.

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...