ambidextrously
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
ambidextrously
//
- xem ambidextrous
Định nghĩa tiếng Anh
adv. In an ambidextrous manner; cunningly.
Từ điển Anh–Việt
111.835 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
adv. In an ambidextrous manner; cunningly.
Đang tải...