ambidextrousness
/'æmbideks'teriti/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
ambidextrousness
/'æmbideks'teriti/
danh từ
- sự thuận cả hai tay
- tính lá mặt lá trái, tính hai mang
Từ điển Anh–Việt
111.835 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang tải...