ambient
/'æmbiənt/ phổ biến #12340
Nghĩa thường dùng
môi trường xung quanh
tính từ
“The ambient music created a relaxing atmosphere.”Âm nhạc xung quanh tạo ra một bầu không khí thư giãn.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
ambient
/'æmbiənt/
tính từ
- bao quanh, ở xung quanh
Định nghĩa tiếng Anh
s. completely enveloping