Từ điển Anh–Việt

111.746 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

ambient

/'æmbiənt/ phổ biến #12340

Nghĩa thường dùng

môi trường xung quanh tính từ

“The ambient music created a relaxing atmosphere.”Âm nhạc xung quanh tạo ra một bầu không khí thư giãn.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

ambient

/'æmbiənt/

tính từ

  • bao quanh, ở xung quanh
Định nghĩa tiếng Anh

s. completely enveloping

Gợi ý (6)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...