amd
/eɪ ɛm di/
Nghĩa thường dùng
AMD (công ty công nghệ)
danh từ
“AMD produces computer processors.”AMD sản xuất bộ vi xử lý máy tính.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
amd
//
- Tên hãng sản xuất linh kiện điện tử, bao gồm cả các chip vi xử lý (Advanced Micro Devices)
Định nghĩa tiếng Anh
n macular degeneration that is age-related