Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

amd

/eɪ ɛm di/

Nghĩa thường dùng

AMD (công ty công nghệ) danh từ

“AMD produces computer processors.”AMD sản xuất bộ vi xử lý máy tính.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

amd

//

  • Tên hãng sản xuất linh kiện điện tử, bao gồm cả các chip vi xử lý (Advanced Micro Devices)
Định nghĩa tiếng Anh

n macular degeneration that is age-related

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...