Từ điển Anh–Việt

111.695 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

amends

/ə'mendz/ IELTS phổ biến #16606
Biến thể từ amends số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

amends

/ə'mendz/

danh từ số nhiều

  • sự đền, sự bồi thường; sự đền bù, sự bù lại
    • to make amends for something: đền (bồi thường; đền bù, bù lại) cái gì
Định nghĩa tiếng Anh

n a sum of money paid in compensation for loss or injury n something done or paid in expiation of a wrong v make amendments to v to make better v set straight or right

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...