Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

amorphous

/ə'mɔ:fəs/ GRE phổ biến #15741

Nghĩa thường dùng

không có hình dạng rõ ràng tính từ

“The project had an amorphous structure that made it hard to manage.”Dự án có cấu trúc không rõ ràng khiến việc quản lý trở nên khó khăn.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

amorphous

/ə'mɔ:fəs/

tính từ

  • tính không có hình dạng nhất định, tính vô định hình
  • (khoáng chất) không kết tinh
Định nghĩa tiếng Anh

s. having no definite form or distinct shape s. lacking the system or structure characteristic of living bodies s. without real or apparent crystalline form

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...