Amortization
/ә,mɔ:ti'zeiʃәn/ phổ biến #25776
Nghĩa thường dùng
khấu hao vô hình; phân kỳ trả nợ
danh từ
“Loan amortization schedules detail monthly payment breakdowns.”Lịch trả nợ phân kỳ chi tiết các khoản thanh toán hàng tháng.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
Amortization
//
- (Econ) Chi trả từng kỳ.+ Phương thức thanh toán nợ trên cơ sở trả dần. Thỉnh thoảng chi trả từng kỳ được sử dụng như thuật ngữ thay thế cho khấu hao.
Định nghĩa tiếng Anh
n. the reduction of the value of an asset by prorating its cost over a period of years n. payment of an obligation in a series of installments or transfers