Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

amplify messages

/ˈæmplɪfaɪ ˈmɛsɪdʒɪz/

Nghĩa thường dùng

làm cho thông điệp rõ ràng hơn hoặc nổi bật hơn cụm từ

“We need to amplify our messages on social media.”Chúng ta cần làm cho thông điệp của mình nổi bật trên mạng xã hội.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...