amplify voices
/ˈæmplɪfaɪ ˈvɔɪsɪz/
Nghĩa thường dùng
khuếch đại tiếng nói
cụm từ
“The campaign aims to amplify voices of the marginalized.”Chiến dịch nhằm khuếch đại tiếng nói của những người bị thiệt thòi.