Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

amplify voices

/ˈæmplɪfaɪ ˈvɔɪsɪz/

Nghĩa thường dùng

khuếch đại tiếng nói cụm từ

“The campaign aims to amplify voices of the marginalized.”Chiến dịch nhằm khuếch đại tiếng nói của những người bị thiệt thòi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...