Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

amylic

/ə'mikil/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

amylic

/ə'mikil/

tính từ

  • (hoá học) Amylic
Định nghĩa tiếng Anh

a. Pertaining to, or derived from, amyl; as, amylic ether.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...