Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

amyloid

/'æmilɔid/ phổ biến #32349
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

amyloid

/'æmilɔid/

tính từ

  • dạng tinh bột
    • amyloid degeneration: (y học) sự thoái hoá dạng tinh bột

danh từ

  • thức ăn dạng tinh bột; chất tựa tinh bột
Định nghĩa tiếng Anh

n. a non-nitrogenous food substance consisting chiefly of starch; any substance resembling starch n. (pathology) a waxy translucent complex protein resembling starch that results from degeneration of tissue

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...