Từ điển Anh–Việt

111.836 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

an adequate number of

/ən ˈædɪkwət ˈnʌmbər əv/

Nghĩa thường dùng

một số lượng đầy đủ cụm từ

“The team has an adequate number of players for the match.”Đội có một số lượng đầy đủ cầu thủ cho trận đấu.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...