Từ điển Anh–Việt

112.180 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

adult male

/əˈdʌlt meɪl/

Đang hiển thị mục gốc adult male cho “an adult male”.

Nghĩa thường dùng

người đàn ông trưởng thành danh từ

“An adult male human is typically capable of reproduction.”Một người đàn ông trưởng thành thường có khả năng sinh sản.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...