Từ điển Anh–Việt

112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

an awkward customer

/ən ˌɔːkwəd ˈkʌstəmə/

Nghĩa thường dùng

người khó chiều, khó làm việc cùng thành ngữ

“The manager can be an awkward customer if you are late.”Vị quản lý có thể là người khó chiều nếu bạn đến muộn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...