Từ điển Anh–Việt

111.835 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

an equal ratio of

/ən ˈiː.kwəl ˈreɪ.ʃi.oʊ əv/

Nghĩa thường dùng

mối quan hệ giống nhau giữa hai số lượng cụm từ

“An equal ratio of men to women was observed in the study.”Một tỷ lệ bằng nhau giữa nam và nữ đã được quan sát trong nghiên cứu.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...