an equal ratio of
/ən ˈiː.kwəl ˈreɪ.ʃi.oʊ əv/
Nghĩa thường dùng
mối quan hệ giống nhau giữa hai số lượng
cụm từ
“An equal ratio of men to women was observed in the study.”Một tỷ lệ bằng nhau giữa nam và nữ đã được quan sát trong nghiên cứu.