Từ điển Anh–Việt

111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

an exciting opportunity

Nghĩa thường dùng

cơ hội thú vị cụm từ

“This internship is an exciting opportunity for students.”Chương trình thực tập này là một cơ hội thú vị cho sinh viên.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...