Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

export license

/ˈɛk.spɔːrt ˈlaɪ.səns/

Đang hiển thị mục gốc export license cho “an export license”.

Nghĩa thường dùng

giấy phép cho phép xuất khẩu hàng hóa cụm từ

“You need an export license to sell abroad.”Bạn cần giấy phép xuất khẩu để bán ra nước ngoài.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...