an eye-opener
/ən ˈaɪˌoʊpənər/
Nghĩa thường dùng
một trải nghiệm bất ngờ và mở mang hiểu biết
cụm từ
“The documentary was an eye-opener about climate change.”Bộ phim tài liệu là một trải nghiệm mở mang về biến đổi khí hậu.