Từ điển Anh–Việt

111.835 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

an increasing percentage of

/ən ɪnˈkriːsɪŋ ˈpɜːrsɛntɪdʒ əv/

Nghĩa thường dùng

một phần đang tăng lên được biểu thị bằng phần trăm cụm từ

“An increasing percentage of students are choosing online courses.”Một phần đang tăng lên của sinh viên chọn các khóa học trực tuyến.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...