Từ điển Anh–Việt

111.835 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

an objective viewpoint

/æn əbˈdʒɛktɪv ˈvjuːpɔɪnt/

Nghĩa thường dùng

một góc nhìn không bị thiên lệch cá nhân cụm từ

“An objective viewpoint is necessary for effective analysis.”Một góc nhìn khách quan là cần thiết cho phân tích hiệu quả.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...