Từ điển Anh–Việt

112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

an odd-ball

/ən ˈɒd bɔːl/

Nghĩa thường dùng

người lập dị, khác người thành ngữ

“People call him an odd-ball, but his ideas are brilliant.”Người ta gọi anh ấy là kẻ lập dị, nhưng ý tưởng của anh ấy thật xuất sắc.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...