an odd-ball
Nghĩa thường dùng
“People call him an odd-ball, but his ideas are brilliant.”Người ta gọi anh ấy là kẻ lập dị, nhưng ý tưởng của anh ấy thật xuất sắc.
Từ điển Anh–Việt
112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“People call him an odd-ball, but his ideas are brilliant.”Người ta gọi anh ấy là kẻ lập dị, nhưng ý tưởng của anh ấy thật xuất sắc.
Đang tải...