Từ điển Anh–Việt

111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

an urgent issue

/ən ˈɜrdʒənt ˈɪʃu/

Nghĩa thường dùng

một vấn đề cần được chú ý ngay lập tức cụm từ

“Climate change is an urgent issue that requires action.”Biến đổi khí hậu là một vấn đề khẩn cấp cần hành động.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...