an urgent issue
/ən ˈɜrdʒənt ˈɪʃu/
Nghĩa thường dùng
một vấn đề cần được chú ý ngay lập tức
cụm từ
“Climate change is an urgent issue that requires action.”Biến đổi khí hậu là một vấn đề khẩn cấp cần hành động.