an urgent matter
Nghĩa thường dùng
một vấn đề khẩn cấp
cụm từ
“We need to discuss this urgent matter today.”Chúng ta cần thảo luận về vấn đề khẩn cấp này hôm nay.
Từ điển Anh–Việt
111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“We need to discuss this urgent matter today.”Chúng ta cần thảo luận về vấn đề khẩn cấp này hôm nay.
Đang tải...