Từ điển Anh–Việt

112,394 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

anaclastic

/,ænə'klæstik/

tính từ

  • (thuộc) khúc xạ; có tính khúc xạ
  • có thể bật trở lại
Định nghĩa tiếng Anh

a. Produced by the refraction of light, as seen through\n water; as, anaclastic curves.\na. Springing back, as the bottom of an anaclastic glass.

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...