anaclastic
/,ænə'klæstik/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
anaclastic
/,ænə'klæstik/
tính từ
- (thuộc) khúc xạ; có tính khúc xạ
- có thể bật trở lại
Định nghĩa tiếng Anh
a. Produced by the refraction of light, as seen through water; as, anaclastic curves. a. Springing back, as the bottom of an anaclastic glass.