analgesic
/,ænæl'dʤesik/ GRE phổ biến #20632
“analgesics” là số nhiều của analgesic — đang hiển thị từ gốc:
Nghĩa thường dùng
Một loại thuốc giảm đau.
danh từ
“The doctor prescribed an analgesic for my headache.”Bác sĩ đã kê đơn một loại thuốc giảm đau cho cơn đau đầu của tôi.
Biến thể từ
analgesics số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
analgesic
/,ænæl'dʤesik/
tính từ
- (y học) làm mất cảm giác đau, làm giảm đau
danh từ
- (y học) thuốc làm giảm đau
Định nghĩa tiếng Anh
n. a medicine used to relieve pain s. capable of relieving pain