analogue
//
- sự tương tự, hệ mô hình hoá
- electromechanic(al) a. (máy tính) mô hình điện cơ
- hydraulic a. mô hình thuỷ lực
- physical a. (máy tính) mô hình vật lý
- pneumatic a. mô hình khí lực
Biến thể từ
analogues số nhiều
Định nghĩa tiếng Anh
n. something having the property of being analogous to something else\na. of a circuit or device having an output that is proportional to the input