analogy
Nghĩa thường dùng
“The author uses an analogy to explain the concept.”Tác giả dùng phép so sánh để giải thích khái niệm.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
analogy
/ə'nælədʤi/
danh từ
- sự tương tự, sự giống nhau
- an analogy to (with): sự tương tự với
- an analogy between: sự tương tự đồng giữa
- (triết học) phép loại suy
- (sinh vật học) sự cùng chức (cơ quan)
Định nghĩa tiếng Anh
n. an inference that if things agree in some respects they probably agree in others n. drawing a comparison in order to show a similarity in some respect