Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

analytical skills

Nghĩa thường dùng

kỹ năng phân tích cụm từ

“Students with strong analytical skills can evaluate information effectively.”Học sinh có kỹ năng phân tích tốt có thể đánh giá thông tin một cách hiệu quả.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cụm từ

  • kỹ năng phân tích
    • critical thinking skills: kỹ năng tư duy phản biện
    • problem-solving skills: kỹ năng giải quyết vấn đề
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...