Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

analyze advertising trends

/ˈænəlaɪz ˈædvərˌtaɪzɪŋ trɛndz/

Nghĩa thường dùng

phân tích các xu hướng và mô hình trong quảng cáo cụm từ

“Marketers must analyze advertising trends to stay competitive.”Các nhà tiếp thị phải phân tích các xu hướng quảng cáo để giữ vững tính cạnh tranh.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...