Từ điển Anh–Việt

111.863 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

analyze beliefs

Nghĩa thường dùng

phân tích niềm tin cụm từ

“Philosophers often analyze beliefs to understand their foundations.”Các nhà triết học thường phân tích niềm tin để hiểu căn nguyên của chúng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...