Từ điển Anh–Việt

111.811 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

analyze dietary habits

/ˈænəˌlaɪz ˈdaɪətɛri ˈhæbɪts/

Nghĩa thường dùng

phân tích thói quen ăn uống của mọi người cụm từ

“It's useful to analyze dietary habits for health studies.”Phân tích thói quen ăn uống rất hữu ích cho các nghiên cứu sức khỏe.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...