Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

analyze ethical dilemmas

/ˈænəˌlaɪz ˈɛθɪkəl dɪˈlɛməz/

Nghĩa thường dùng

phân tích các vấn đề đạo đức phức tạp cụm từ

“We need to analyze ethical dilemmas in our decision-making process.”Chúng ta cần phân tích các tình huống đạo đức trong quá trình ra quyết định của mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...