Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

analyze feedback

/ˈænəlaɪz ˈfiːdbæk/

Nghĩa thường dùng

phân tích phản hồi để cải thiện dịch vụ cụm từ

“Businesses analyze feedback to enhance customer satisfaction.”Các doanh nghiệp phân tích phản hồi để nâng cao sự hài lòng của khách hàng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...