Từ điển Anh–Việt

111.875 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

analyze gender trends

Nghĩa thường dùng

phân tích các xu hướng liên quan đến giới tính theo thời gian. cụm từ

“Researchers analyze gender trends in employment rates.”Các nhà nghiên cứu phân tích các xu hướng giới tính trong tỷ lệ việc làm.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...