ancestry
/'ænsistri/ TOEFLGRECollins ★ phổ biến #10801
“ancestries” là số nhiều của ancestry — đang hiển thị từ gốc:
Nghĩa thường dùng
dòng dõi, nguồn gốc tổ tiên của một người
danh từ
“She traced her ancestry back to the 18th century.”Cô đã truy tìm nguồn gốc tổ tiên của mình đến thế kỷ 18.
Biến thể từ
ancestries số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
ancestry
/'ænsistri/
danh từ
- tổ tiên, tổ tông, tông môn
- dòng họ
Định nghĩa tiếng Anh
n. inherited properties shared with others of your bloodline