Từ điển Anh–Việt

111.676 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

ancestry

/'ænsistri/ TOEFLGRECollins ★ phổ biến #10801

Nghĩa thường dùng

dòng dõi, nguồn gốc tổ tiên của một người danh từ

“She traced her ancestry back to the 18th century.”Cô đã truy tìm nguồn gốc tổ tiên của mình đến thế kỷ 18.

Biến thể từ ancestries số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

ancestry

/'ænsistri/

danh từ

  • tổ tiên, tổ tông, tông môn
  • dòng họ
Định nghĩa tiếng Anh

n. inherited properties shared with others of your bloodline

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...