anchorage
/'æɳkəridʤ/
danh từ
- sự thả neo, sự bỏ neo, sự đạu
- chỗ đậu tàu, chỗ thả neo
- thuế đậu tàu, thuế thả neo
- (nghĩa bóng) vật có thể cột vào, vật có thể dựa vào, nguồn tin cậy, nơi nương tựa
- to be the anchorage of someone's hope: là người mà ai đặt tất cả hy vọng vào
Biến thể từ
anchorages số nhiều
Định nghĩa tiếng Anh
n. the condition of being secured to a base\nn. a fee for anchoring\nn. a city in south central Alaska\nn. place for vessels to anchor