Từ điển Anh–Việt

109,044 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

Collins ★ phổ biến #21356

anchorage

/'æɳkəridʤ/

danh từ

  • sự thả neo, sự bỏ neo, sự đạu
  • chỗ đậu tàu, chỗ thả neo
  • thuế đậu tàu, thuế thả neo
  • (nghĩa bóng) vật có thể cột vào, vật có thể dựa vào, nguồn tin cậy, nơi nương tựa
    • to be the anchorage of someone's hope: là người mà ai đặt tất cả hy vọng vào
Biến thể từ anchorages số nhiều
Định nghĩa tiếng Anh

n. the condition of being secured to a base\nn. a fee for anchoring\nn. a city in south central Alaska\nn. place for vessels to anchor

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...