ancient times
Nghĩa thường dùng
thời cổ đại
cụm từ
“In ancient times, life was very hard.”Ngày xưa, cuộc sống rất vất vả.
Từ điển Anh–Việt
111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“In ancient times, life was very hard.”Ngày xưa, cuộc sống rất vất vả.
Đang tải...