Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

anecdote

/'ænikdout/ TOEFLIELTSGRECollins ★ phổ biến #8925

Nghĩa thường dùng

Một câu chuyện ngắn, thú vị hoặc hài hước về một sự kiện hoặc người thật. danh từ

“She shared an anecdote about her travels in Europe.”Cô ấy đã chia sẻ một câu chuyện thú vị về chuyến đi của mình ở châu Âu.

Biến thể từ anecdotes số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

anecdote

/'ænikdout/

danh từ

  • chuyện vặt, giai thoại
Định nghĩa tiếng Anh

n. short account of an incident (especially a biographical one)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...