Từ điển Anh–Việt

111.746 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

angioma

/,ændʤi'oumə/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

angioma

/,ændʤi'oumə/

danh từ

  • (y học) u mạch
Định nghĩa tiếng Anh

n a tumor consisting of a mass of blood or lymphatic vessels

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...